khát khao

  1. être assoiffé de; désirer ardemment

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

khát khao
Cô bé khát khao nhìn qua cửa kính cửa hàng vào chiếc đàn dương cầm màu trắng lấp lánh.